Cao su chống va đập cửa
Biến thể giản thể: 凭;
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Pinyin: ping2;
Việt bính: bang6 pang4
1. [暴虎憑河] bạo hổ bằng hà 2. [憑據] bằng cứ 3. [憑證] bằng chứng 4. [憑空] bằng không 5. [憑陵] bằng lăng 6. [憑票] bằng phiếu 7. [憑藉] bằng tạ 8. [憑信] bằng tín 9. [憑眺] bằng thiếu 10. [憑依] bằng y;
憑 bằng, bẵng
Nghĩa Trung Việt của từ 憑
(Động) Nương, tựa.◎Như: bằng lan 憑欄 tựa chấn song.
(Động) Nhờ cậy.
(Danh) Bằng cứ.
◎Như: văn bằng 文憑 văn viết làm bằng cứ.
bằng, như "bằng chứng" (vhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: bẵng
| bẵng | 凭: | quên bẵng đi |
| bẵng | 朋: | bỏ bẵng |
| bẵng | 滂: | quên bẵng đi |

Tìm hình ảnh cho: bằng, bẵng Tìm thêm nội dung cho: bằng, bẵng
